Thông báo kết quả kiểm tra đầu vào năm 2020 đối với người có bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp

Date: 30/12/2020Lượt xem: 574
HỌC VIỆN YDHCT VIỆT NAM                             CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HĐ KIỂM TRA ĐẦU VÀO CT ĐÀO TẠO                            Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
BỔ SUNG DÀNH CHO NGƯỜI CÓ BẰNG 
CỬ NHÂN Y KHOA DO NƯỚC NGOÀI CẤP                                  Hà Nội, ngày 30  tháng 12 năm 2020
        NGÀNH Y HỌC CỔ TRUYỀN 
         Số  913/TB-HVYDHCTVN                                                    
THÔNG BÁO
Kết quả kiểm tra đầu vào năm 2020 chương trình đào tạo bổ sung dành cho người có bằng cử nhân
y khoa do nước ngoài cấp, ngành Y học cổ truyền


Lưu ý: Thời hạn nộp đơn phúc khảo từ 31/12/2020 đến hết ngày 06/01/2021 (Chi tiết xem Thông báo trên trang thông tin điện tử http://vutm.edu.vn)

TT

Số báo danh

Họ và tên

Ngày sinh

Điểm Y lý

Điểm CN YHCT

1.       

001

Dương Tuấn Anh

15/03/1996

5,0

6,0

2.       

002

Kiều Việt Anh

21/09/1993

5,0

8,0

3.       

003

Lưu Lâm Anh

08/01/1996

5,0

6,5

4.       

004

Nguyễn Nhật Anh

20/05/1995

5,0

6,0

5.       

005

Nguyễn Phan Hải Anh

19/06/1995

 

 

6.       

006

Nguyễn Thị Thùy Anh

26/12/1996

5,5

5,5

7.       

007

Triệu Thị Mai Anh

06/10/1994

5,5

5,0

8.       

008

Nguyễn Thái Bảo

15/08/1987

5,0

5,5

9.       

009

Phan Đức Bình

27/02/1995

5,0

5,5

10.   

010

Nguyễn Đức Chiến

01/04/1990

5,0

6,5

11.   

011

Bùi Thành Công

11/08/1996

5,0

5,0

12.   

012

Tráng Thị Cúc

02/10/1994

5,0

5,5

13.   

013

Tiêu Xuân Chính

10/08/1996

5,0

5,0

14.   

014

Đặng Văn Cường

11/01/1995

5,5

5,0

15.   

015

Ngô Quốc Chấn

05/04/1995

5,3

6,5

16.   

016

Đỗ Duy Đăng

26/01/1988

6,8

6,5

17.   

017

Phùng Thế Đạt

25/12/1995

5,0

8,0

18.   

018

Đỗ Doãn Đông

14/07/1995

 

 

19.   

019

Thẩm An Đông

11/04/1979

6,5

7,5

20.   

020

Hà Minh Đức

01/07/1994

 

 

21.   

021

Nguyễn Đình Đức

04/10/1995

5,0

5,0

22.   

022

Đinh Xuân Đức

25/01/1995

5,5

6,0

23.   

023

Nguyễn Thị Dung

20/09/1996

5,5

6,5

24.   

024

Trần Phương Dung

14/08/1995

7,0

6,0

25.   

025

Kiều Văn Dũng

26/12/1994

6,5

6,0

26.   

026

Phan Anh Dũng

31/05/1995

 

 

27.   

027

Phó Đức Dũng

20/02/1996

5,0

5,0

28.   

028

Trần Đình Nhật Duy

18/07/1995

5,3

5,0

29.   

029

Đào Đức Duy

09/09/1996

5,0

6,0

30.   

030

Chu Hồng Giang

22/03/1995

5,0

7,0

31.   

031

Hà Quỳnh Giang

13/09/1994

5,0

5,0

32.   

032

Lường Văn Giang

28/12/1996

5,5

6,5

33.   

033

Nguyễn Cao Phong Hải

03/10/1993

6,0

6,0

34.   

034

Nguyễn Thị Minh Hằng

05/01/1977

5,0

7,5

35.   

035

Phạm Thị Thu Hằng

16/03/1995

7,5

8,0

36.   

036

Đoàn Hữu Hảo

28/04/1995

 

 

37.   

037

Hoàng Đăng Hiếu

18/03/1994

5,0

6,0

38.   

038

Nguyễn Trung Hiếu

14/08/1991

5,0

6,0

39.   

039

Đào Nguyên Hùng

27/12/1992

5,0

5,0

40.   

040

Đào Thị Thu Hương

13/09/1996

5,0

5,0

41.   

041

Nguyễn Trường Huy

05/03/1996

5,0

5,0

42.   

042

Vũ Thị Minh Huyền

07/03/1995

3,3

5,0

43.   

043

Dương Gia Hy

05/01/1996

5,5

5,0

44.   

044

Nguyễn Quốc Khánh

02/09/1994

7,5

5,0

45.   

045

Nguyễn Văn Khánh

20/12/1993

 

 

46.   

046

Đặng Trần Kiên

01/07/1995

5,0

6,5

47.   

047

Lý Ngọc Khương

25/07/1994

5,3

5,0

48.   

048

Trần Anh Kiều

19/09/1995

6,0

5,0

49.   

049

Nguyễn Tùng Lâm

07/07/1996

6,0

6,0

50.   

050

Nguyễn Văn Lâm

09/09/1994

5,0

5,0

51.   

051

Đỗ Viết Lãm

26/08/1995

6,0

6,0

52.   

052

Tạ Thị Thanh Liên

18/01/1996

6,0

6,5

53.   

053

Dương Thị Khánh Linh

31/10/1995

5,5

6,0

54.   

054

Ngô Hiền Linh

13/06/1997

7,0

5,0

55.   

055

Nguyễn Thị Nhật Linh

01/06/1995

6,0

5,0

56.   

056

Phù Trần Ái Linh

15/09/1995

 

 

57.   

057

Phù Trần Khánh Linh

14/09/1995

 

 

58.   

058

Nguyễn Hoàng Long

18/02/1995

6,0

6,5

59.   

059

Trịnh Thanh Long

23/11/1993

6,5

5,0

60.   

060

Đào Xuân Tùng Lâm

07/12/1995

6,0

6,0

61.   

061

Phùng Duy Mạnh

01/07/1995

5,5

5,5

62.   

062

Ngô Thị Hồng Minh

05/08/1996

6,0

7,0

63.   

063

Nguyễn Đỗ Mười

07/08/1993

7,8

8,0

64.   

064

Đào Việt Mỹ

17/02/1994

5,0

7,0

65.   

065

Vũ Văn Nam

02/03/1994

5,8

6,0

66.   

066

Lục Thị Cẩm Ngân

21/03/1995

5,0

5,0

67.   

067

Nguyễn Thị Thu Ngân

03/05/1995

5,0

6,0

68.   

068

Đỗ Bích Ngọc

01/03/1994

0,0

0,0

69.   

069

Nguyễn Phan Diễm Ngọc

20/03/1996

 

 

70.   

070

Trần Thị Bích Ngọc

29/11/1996

8,0

6,0

71.   

071

Nguyễn Anh Nhật

16/02/1996

8,0

5,0

72.   

072

Nguyễn Bá Việt Phương

14/03/1996

5,0

5,0

73.   

073

Vũ Nguyễn Hoàng Quân

19/05/1996

5,5

5,0

74.   

074

Đào Tiến Quý

25/10/1990

8,0

7,0

75.   

075

Dương Văn Quyền

28/12/1995

 

 

76.   

076

Hoàng Thế Quyền

16/03/1994

5,0

5,0

77.   

077

Phạm Vũ Quyết

24/10/1995

6,5

5,5

78.   

078

Đào Cao Sơn

12/09/1996

5,0

5,0

79.   

079

Đinh Nguyễn Minh Sơn

20/08/1988

 

 

80.   

080

Đỗ Thái Sơn

30/10/1995

6,0

5,0

81.   

081

Đoàn Chiến Thắng

12/03/1996

5,0

5,0

82.   

082

Nguyễn Trương Chiến Thắng

29/04/1995

5,0

5,0

83.   

083

Phùng Đắc Thành

04/06/1993

7,0

5,0

84.   

084

Nguyễn Thị Thu Thảo

25/11/1993

6,5

5,5

85.   

085

Nguyễn Trường Thi

27/08/1995

5,0

5,0

86.   

086

Nguyễn Thanh Thọ

03/12/1996

6,8

5,5

87.   

087

Nguyễn Thị Kim Thoa

26/10/1991

6,0

6,0

88.   

088

Trần Thị Thu

05/10/1988

5,5

5,5

89.   

089

Đào Anh Thư

10/12/1993

5,0

7,0

90.   

090

Lê Tính

04/11/1995

5,0

5,0

91.   

091

Đặng Quỳnh Trang

15/04/1996

6,3

5,5

92.   

092

Hoàng Thu Trang

18/08/1995

5,0

5,0

93.   

093

Nguyễn Thị Lý Quỳnh Trang

20/01/1996

5,0

6,5

94.   

094

Phạm Tú

29/09/1987

5,3

5,0

95.   

095

Trần Anh Tuấn

08/04/1995

7,5

5,0

96.   

096

Trần Văn Tuấn

19/06/1992

5,0

6,0

97.   

097

Nguyễn Thùy Trang

20/10/1994

5,0

5,0

98.   

098

Nguyễn Mạnh Tường

16/06/1995

 

 

99.   

099

Vũ Thùy Vân

26/07/1995

8,0

6,5

100.                       

100

Bùi Đình Văn

10/11/1995

 

 

101.                       

101

Vũ Xuân Vinh

16/09/1995

5,0

5,5

102.                       

102

Ngô Tuấn Vũ

23/12/1995

7,5

5,5

103.                       

103

Lê Thị Hoàng Yến

13/11/1995

8,5

8,0


Nơi nhận:                                                                                         CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
- Đăng website Học viện;                                                                            PHÓ GIÁM ĐỐC HỌC VIỆN
- Lưu:VT,TTĐM&ĐTTNCXH, ĐTĐH.                                                                         (Đã ký)




                                                                                                                       PGS.TS.Đoàn Quang Huy



Tin liên quan:

Danh sánh thí sinh đủ điều kiện dự kiểm tra đầu vào năm 2020 đối với người có bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp

Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam thông báo danh sách thí sinh trúng tuyển thẳng đại học chính quy năm 2020

Thông báo tuyển sinh chương trình đào tạo bổ sung ngành Y học cổ truyền đối với người có bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp

Đề án tuyển sinh Đại học (Chính quy và Liên thông chính quy) năm 2020 - Bản rút gọn và Bản đầy đủ

Thông báo tuyển sinh hệ Đại học ngành Y học cổ truyền - Chương trình liên kết đào tạo Việt Nam - Trung Quốc năm 2020

Thông báo tuyển sinh hệ Đại học YHCT - Chương trình liên kết đào tạo Việt Nam - Trung Quốc năm 2019

Lý Thời Trân
Lý Thời Trân, tự Đông Bích, về già tự hiệu là Tần Hồ sơn nhân, người đời Minh, Kỳ Châu (nay là Hồ Bắc, Kỳ Xuân, Kỳ Châu).  Ông là nhà y dược học vĩ đại của...
Xem thêm
TUỆ TĨNH
Tên thật là Nguyễn Bá Tĩnh, hiệu Huệ Tĩnh, sau này khi đi tu, lấy pháp hiệu là Tuệ Tĩnh. Quê làng Nghĩa Phú, tổng Văn Thai, huyện Cẩm Giàng, phủ Thượng Hồng,...
Xem thêm
HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
Hải Thượng Lãn Ông tên húy là Lê Hữu Trác tên thường là Lê Hữu Chẩn, là một đại y tôn của nước ta. Sinh ngày 12/11/1724 năm Giáp Thìn về cuối đời Hậu Lê, ở...
Xem thêm
Trương Trọng Cảnh
Tên là Cơ, người đời Đông Hán, quận Nam Dương (nay là Hà Nam, Nam Dương). Ông là tác giả quyển ‘Thương Hàn Tạp Bệnh Luận’, một quyển sách y học rất có giá trị...
Xem thêm
Hoa Đà
Hoa Đà, tự Nguyên Hóa, lại có tên Phu, sống vào thời Tam Quốc. Ông là người nước Bái (nay là tỉnh An Huy, Trung Quốc). Ông thông y thuật toàn diện, giỏi ngoại...
Xem thêm
Copyright © 2016 Vatm.edu.vn