Danh sách thí sinh dự thi Sau đại học đợt 2 năm 2022

Date: 28/10/2022Lượt xem: 4993
HỌC VIỆN Y-DHCT VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH SĐH          Độc lập – Tự do – Hạnh phúc"

Hà Nội, ngày 27 tháng 10 năm 2022

DANH SÁCH THÍ SINH DỰ THI BÁC SĨ NỘI TRÚ
NGÀNH Y HỌC CỔ TRUYỀN ĐỢT 2 NĂM 2022
TT Họ và tên Giới tính Ngày sinh Nơi sinh Đối tượng

ƯT
Dự thi Ngoại ngữ
1 Cao Lệ Diễm Nữ 02/01/1998 Tỉnh Hưng Yên Không Tiếng Anh
2 Cao Cự Tấn Dũng Nam 15/11/1998 Tỉnh Nghệ An Không Tiếng Anh
3 Vũ Thị Ngọc Hoa Nữ 31/12/1998 Hà Nội Không Tiếng Trung
4 Phạm Hồng Ngọc Nam 11/11/1998 TP Hải Phòng Không Tiếng Anh
5 Trịnh Thị Hoài Thương Nữ 24/04/1998 Tỉnh Đắk Lắk Không Tiếng Anh
6 Nguyễn Thị Tuyết Nữ 01/04/1998 Tỉnh Bắc Ninh Không Tiếng Trung
DANH SÁCH GỒM 6 THÍ SINH./.


DANH SÁCH THÍ SINH DỰ THI CHUYÊN KHOA I
NGÀNH Y HỌC CỔ TRUYỀN ĐỢT 1 NĂM 2022
TT Họ và tên Giới tính Ngày sinh Nơi sinh Đối tượng

ƯT
1 Hà Văn An Nam 01/06/1983 Thành phố Hà Nội Không
2 Trịnh Đăng Anh Nam 29/09/1976 Tỉnh Thanh Hóa Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
3 Phạm Thị Bình Nữ 20/05/1996 Tỉnh Nghệ An Không
4 Nguyễn Đỗ Chuẩn Nam 19/01/1986 Thành phố Hà Nội Không
5 Nguyễn Viết Diễn Nam 02/04/1992 Tỉnh Phú Yên Không
6 Nguyễn Anh Đức Nam 27/10/1989 Tỉnh Hà Sơn Bình Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
7 Nguyễn Thị Thùy Dung Nữ 15/04/1995 Tỉnh Đắk Lắk Không
8 Trần Thị Thùy Dung Nữ 14/03/1996 Tỉnh Đắk Lắk Không
9 Bùi Tiến Dũng Nam 07/01/1981 Tỉnh Hưng Yên Không
10 Hoàng Đình Dũng Nam 27/09/1993 Tỉnh Nghệ An Không
11 Nguyễn Anh Dũng Nam 03/11/1983 Tỉnh Hòa Bình Không
12 Nguyễn Tiến Dũng Nam 24/02/1992 Tỉnh Thái Bình Không
13 Nguyễn Thị Hà Nữ 27/08/1990 Tỉnh Phú Thọ Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
14 Nguyễn Thị Hải Nữ 29/12/1990 Thành phố Hà Nội Không
15 Vũ Trung Hải Nam 23/05/1994 Tỉnh Yên Bái Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
16 Lương Thị Vân Hạnh Nữ 10/09/1991 Tỉnh Phú Thọ Người dân tộc thiểu số ở vùng khó khăn
17 Nguyễn Thị Hạnh Nữ 25/11/1996 Tỉnh Nghệ An Không
18 Bùi Văn Hậu Nam 10/11/1980 Tỉnh Hòa Bình Không
19 Hồ Thị Thu Hiền Nữ 19/05/1996 Tỉnh Nghệ An Không
20 Nông Thu Hiền Nữ 20/06/1993 Tỉnh Đăk Nông Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
21 Đào Thị Hoa Nữ 11/12/1987 Tỉnh Thái Bình Không
22 Nguyễn Thị Hoa Nữ 05/06/1996 Tỉnh Nghệ An Không
23 Trần Hồng Hoa Nữ 04/10/1991 Tỉnh Vĩnh Phúc Không
24 Nguyễn Quang Hòa Nam 08/01/1990 Tỉnh Thanh Hóa Không
25 Phạm Thị Hòa Nữ 13/08/1990 Tỉnh Nghệ An Không
26 Nguyễn Kim Hoàn Nam 09/05/1985 Tỉnh Hưng Yên Không
27 Lâm Xuân Hồng Nam 24/02/1993 Tỉnh Vĩnh Phúc Không
28 Trần Thị Hồng Nữ 06/08/1994 Tỉnh Nghệ An Không
29 Trần Thị Ánh Hồng Nữ 06/05/1988 Tỉnh Tuyên Quang Không
30 Dương Đình Hợp Nam 26/06/1991 Tỉnh Hà Tĩnh Không
31 Nguyễn Thị Minh Huế Nữ 21/02/1987 Tỉnh Phú Thọ Người có thời gian công tác liên tục từ 02 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
32 Nguyễn Đình Hùng Nam 05/11/1994 Tỉnh Thái Bình Không
33 Phạm Chí Hùng Nam 01/11/1984 Tỉnh Bắc Giang Không
34 Bùi Văn Huy Nam 27/12/1980 Tỉnh Hòa Bình Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
35 Phạm Lê Huyền Nữ 20/11/1994 Tỉnh Nghệ An Không
36 Sử Đăng Khánh Nữ 07/08/1983 Tỉnh Khánh Hòa Không
37 Phạm Anh Kiệt Nam 06/06/1970 Tỉnh Gia Lai Người có thời gian công tác liên tục từ 02 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
38 Nguyễn Thị Lệ Nữ 20/02/1994 Tỉnh Phú Thọ Không
39 Mai Thanh Lịch Nam 31/07/1978 Tỉnh Đắk Lắk Không
40 Nguyễn Thị Liễu Nữ 18/08/1988 Tỉnh Vĩnh Phúc Không
41 Phạm Thị Liễu Nữ 18/02/1991 Tỉnh Hưng Yên Không
42 Ngô Chí Linh Nam 04/03/1994 Tỉnh Hà Tĩnh Không
43 Nguyễn Thị Thu Linh Nữ 20/03/1996 Tỉnh Sơn La Không
44 Vũ Trần Linh Nam 11/11/1984 Tỉnh Hòa Bình Người có thời gian công tác liên tục từ 02 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
45 Hồ Thành Lộc Nam 22/11/1996 Tỉnh Tây Ninh Không
46 Nguyễn Thị Long Nữ 06/04/1995 Tỉnh Nghệ An Không
47 Đỗ Thị Kim Luyến Nữ 09/09/1984  Thành phố Hà Nội Không
48 Lê Thị Ngọc Mai Nữ 15/10/1995 Tỉnh Nghệ An Không
49 Nguyễn Thị Phương Mai Nữ 14/04/1995 Hà Nội Không
50 Phí Văn Mai Nam 21/10/1992 Tỉnh Bắc Giang Người có thời gian công tác liên tục từ 02 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
51 Nguyễn Tiến Mạnh Nam 27/09/1998 Tỉnh Vĩnh Phúc Không
52 Nguyễn Thị Mùng Nữ 26/02/1986 Tỉnh Vĩnh Phúc Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
53 Đoàn Xuân Nam Nam 27/06/1986 Tỉnh Gia Lai Không
54 Nguyễn Thị Hồng Nga Nữ 21/12/1982 Tỉnh Gia Lai Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
55 Nguyễn Thu Ngà Nữ 24/05/1984 Tỉnh Thái Nguyên Không
56 Nguyễn Đình Nhân Nam 23/01/1993 Tỉnh Hà Tĩnh Người có thời gian công tác liên tục từ 02 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
57 Lê Phan Thị Minh Nhẫn Nữ 10/04/1983 Tỉnh Gia Lai Không
58 Lê Thanh Nhi Nữ 31/08/1996 Tỉnh Lâm Đồng Không
59 Hà Thúc Nhơn Nam 01/12/1988 Tỉnh Gia Lai Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
60 Nguyễn Thị Tuyết Nhung Nữ 25/05/1987 TP Hồ Chí Minh Không
61 Bùi Nguyễn Hoàng Oanh Nữ 15/04/1995 Tỉnh Bình Dương Không
62 Hoàng Thị Oanh Nữ 25/07/1987 Tỉnh Cao Bằng Người có thời gian công tác liên tục từ 02 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
63 Trần Thị Kim Oanh Nữ 16/12/1988 Tỉnh Hà Tĩnh Không
64 Vũ Hoàng Oanh Nữ 06/02/1996 Tỉnh Đắk Lắk Người dân tộc thiểu số ở vùng khó khăn
65 Lê Đình Phú Nam 20/12/1973 Tỉnh Thừa thiên-Huế Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
66 Nguyễn Minh Quân Nam 08/11/1996 Tỉnh Đắk Lắk Không
67 Mai Thị Quý Nữ 07/02/1982 Tỉnh Thanh Hóa Người có thời gian công tác liên tục từ 02 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
68 Nguyễn Thị Quyên Nữ 30/03/1987  Thành phố Hà Nội Không
69 Nguyễn Quốc Quyết Nam 03/03/1981 Tỉnh Đắk Lắk Không
70 Đặng Xuân Sáng Nam 16/01/1992 Nghệ Tĩnh Không
71 Nguyễn Bình Sơn Nam 01/04/1983 Tỉnh Thanh Hóa Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
72 Nguyễn Hồng Sơn Nam 27/10/1975 Tỉnh Điện Biên Không
73 Đinh Thanh Sự Nam 06/10/1992 Tỉnh Hà Sơn Bình Người có thời gian công tác liên tục từ 02 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
74 Đoàn Đức Thạch Nam 20/02/1987 Tỉnh Hòa Bình Người có thời gian công tác liên tục từ 02 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
75 Dương Cao Thắng Nam 26/05/1991 Tỉnh Vĩnh Phúc Không
76 Nguyễn Văn Thắng Nam 02/01/1981 Tỉnh Hà Nam Không
77 Nguyễn Thị Thơm Nữ 16/01/1991 Tỉnh Vĩnh Phúc Không
78 Đặng Minh Thông Nam 13/10/1977 Tỉnh Ninh Bình Không
79 Hồ Thị Thuý Nữ 26/08/1996 Tỉnh Nghệ An Không
80 Trần Thị Thu Thuý Nữ 10/10/1995 Tỉnh Đắk Lắk Không
81 Bùi Thị Thúy Nữ 13/12/1983 Tỉnh Gia Lai Không
82 Nguyễn Thị Thùy Nữ 19/09/1987 Tỉnh Tuyên Quang Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
83 Đinh Đăng Toàn Nam 02/10/1990 Tỉnh Hà Nam Không
84 Nguyễn Xuân Toàn Nam 26/05/1982 Tỉnh Phú Thọ Không
85 Trịnh Thu Trà Nữ 14/02/1996 Nghệ Tĩnh Không
86 Hà Thị Minh Trang Nữ 03/05/1994 Tỉnh Đồng Tháp Không
87 Bùi Viết Trí Nam 18/01/1995 Tỉnh Đắk Lắk Không
88 Nguyễn Đình Trọng Nam 11/07/1987 Tỉnh Nghệ An Người có thời gian công tác liên tục từ 02 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
89 Nguyễn Lê Anh Trung Nam 06/01/1996 Tỉnh Bình Định Không
90 Phạm Nhật Trường Nam 11/04/1995 Tỉnh Đồng Nai Không
91 Trần Văn Trường Nam 02/05/1987 Tỉnh Ninh Bình Không
92 Nguyễn Hoàng Tú Nam 12/11/1991  Thành phố Hà Nội Người có thời gian công tác liên tục từ 02 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn
93 Trần Anh Tú Nam 15/06/1986  Thành phố Hà Nội Không
94 Nguyễn Anh Tuấn Nam 20/10/1983 Tỉnh Hòa Bình Không
95 Nguyễn Trung Tuấn Nam 02/08/1996 Tỉnh Nghệ An Không
96 Phan Đình Tuấn Nam 04/10/1994 Tỉnh Nghệ An Không
97 Nguyễn Mạnh Tùng Nam 20/10/1971 Tỉnh Bình Định Không
98 Trần Thị Tuyên Nữ 09/11/1996 Tỉnh Quảng Ninh Không
99 Nguyễn Hồ Thị Thúy Vi Nam 12/01/1996 Tỉnh An Giang Không
100 Nguyễn Văn Vinh Nam 18/02/1992 Tỉnh Bắc Giang Không
101 Trần Văn Vương Nam 20/03/1984 Tỉnh Thái Bình Không
102 Nguyễn Trương Ái Vy Nữ 11/12/1995 Tỉnh Gia Lai Không
103 Nguyễn Thị Ngọc Yến Nữ 14/08/1996 Tỉnh Gia Lai Không
DANH SÁCH GỒM 103 THÍ SINH./.


DANH SÁCH THÍ SINH DỰ THI CHUYÊN KHOA  II
    NGÀNH Y HỌC CỔ TRUYỀN ĐỢT 1 NĂM 2022

TT Họ và tên Giới tính Ngày sinh Nơi sinh
Đối tượng

ƯT
Dự thi Ngoại ngữ
1 Nguyễn Thị Thùy An Nữ 26/01/1990 Tỉnh Nghệ An Không Tiếng Anh
2 Nguyễn Mỹ Bình Nữ 15/12/1975 Tỉnh Lào Cai Không Tiếng Trung
3 Trần Thanh Hà Nữ 20/10/1989 Thành phố Hà Nội Không Tiếng Anh
4 Nguyễn Thị Hồng Hạnh Nữ 29/05/1990 Tỉnh Lào Cai Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn Tiếng Anh
5 Đỗ Xuân Hoàng Nam 26/04/1980 Tỉnh Hưng Yên Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn Tiếng Anh
6 Nguyễn Thành Huy Nam 01/07/1984 Thành phố Hà Nội Không Tiếng Anh
7 Đỗ Ngọc Khánh Nam 02/09/1988 Tỉnh Lào Cai Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn Tiếng Anh
8 Dương Quốc Nghị Nam 17/11/1981 Tỉnh Thái Nguyên Không Tiếng Anh
9 Lê Thị Phương Thảo Nữ 13/12/1988 Tỉnh Thanh Hóa Không Tiếng Anh
10 Nguyễn Huy Thục Nam 12/01/1980 Tỉnh Hà Nam Không Miễn thi
11 Nguyễn Mậu Thực Nam 12/12/1985 Thành phố Hà Nội Không Tiếng Anh
12 Trần Nhật Trường Nam 31/10/1986 Thành phố Hà Nội Không Tiếng Anh
13 Nguyễn Ánh Tuyết Nữ 20/09/1989 Tỉnh Hoàng Liên Sơn Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên ở các xã thuộc vùng khó khăn Tiếng Anh
DANH SÁCH GỒM 13 THÍ SINH./.


DANH SÁCH THÍ SINH DỰ THI THẠC SĨ
NGÀNH Y HỌC CỔ TRUYỀN ĐỢT 2 NĂM 2022


TT Họ và tên Giới tính Ngày sinh Nơi sinh
Đối tượng

ƯT
Dự thi Ngoại ngữ
1 Phan Thị Quỳnh An Nữ 10/12/1997 Tỉnh Hà Tĩnh Không Tiếng Trung
2 Đặng Hồng Anh Nam 08/01/1996 Tỉnh Thanh Hóa Không Tiếng Anh
3 Nguyễn Thị Ngọc Ánh Nữ 28/02/1997 Tỉnh Thái Bình Không Tiếng Trung
4 Trần Đình Nhật Duy Nam 18/07/1995 Tỉnh Bình Định Không Tiếng Trung
5 Phạm Ngọc Hà Nam 30/05/1994 Tỉnh Nam Định Không Tiếng Anh
6 Vũ Minh Hiếu Nam 20/10/1998 Tỉnh Bắc Ninh Không Tiếng Anh
7 Trần Đức Quang Huy Nam 01/10/1998 Tỉnh Tuyên Quang Không Tiếng Anh
8 Vũ Quang Huy Nam 07/07/1980 Tỉnh Hải Dương Không Miễn thi
9 Hà Thị Hải Linh Nữ 03/11/1998 Tỉnh Thanh Hóa Không Tiếng Anh
10 Ngô Hiền Linh Nữ 13/06/1997 Thành phố Hà Nội Không Tiếng Trung
11 Nguyễn Thị Diệu Linh Nam 12/05/1997 Tỉnh Đắk Lắk Không Tiếng Anh
12 Nguyễn Đức Mạnh Nam 28/12/1990 Tỉnh Bắc Giang Không Tiếng Trung
13 Nguyễn Quốc Nghĩa Nam 30/04/1998 Tỉnh Đắk Lắk Không Tiếng Anh
14 Nguyễn Thị Bích Ngọc Nữ 27/02/1998 Tỉnh Bắc Giang Không Tiếng Anh
15 Nguyễn Đình Ninh Nam 03/10/1985 Tỉnh Hải Dương Không Tiếng Anh
16 Nguyễn Trọng Phúc Nam 30/09/1998 Thành phố Hà Nội Không Tiếng Anh
17 Trần Thị Thu Phương Nữ 27/02/1994 Tỉnh Ninh Bình Không Tiếng Anh
18 Hoàng Phúc Toàn Nam 26/04/1998 Thành phố Hà Nội Không Tiếng Anh
19 Ngô Thị Quỳnh Trang Nữ 08/10/1990 Tỉnh Hòa Bình Không Tiếng Trung
20 Trần Công Hương Trang Nữ 02/02/1997 Tỉnh Hải Dương Không Tiếng Anh
21 Lê Minh Trung Nam 26/11/1997 Tỉnh Quảng Bình Không Tiếng Anh
22 Hoàng Thị Vân Nữ 14/04/1995 Tỉnh Hải Dương Không Tiếng Anh
DANH SÁCH GÒM 22 THÍ SINH./.

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH
(Đã ký)




     Nguyễn Quốc Huy




Tin liên quan:

Thông báo tuyển sinh đi học tại Trung Quốc bằng nguồn học bổng chính phủ Trung Quốc năm 2023

Thông báo tham gia chương trình học tập trực tuyến ngắn hạn lần thứ 2 "Khám phá YHCT Hàn Quốc cùng WK CICE 2022”

Thông báo về việc đăng ký tham gia báo cáo tại Hội nghị Khoa học và Công nghệ Tuổi trẻ ngành Y tế năm 2022 của Học viện YDHCT Việt Nam

Thông báo về việc tham gia Hội nghị Giáo dục Y khoa lần thứ VI

Quyết định thành lập hội đồng tự đánh giá chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Dược học

Quyết định thành lập hội đồng Tự đánh giá cơ sở giáo dục

Lý Thời Trân
Lý Thời Trân, tự Đông Bích, về già tự hiệu là Tần Hồ sơn nhân, người đời Minh, Kỳ Châu (nay là Hồ Bắc, Kỳ Xuân, Kỳ Châu).  Ông là nhà y dược học vĩ đại của...
Xem thêm
TUỆ TĨNH
Tên thật là Nguyễn Bá Tĩnh, hiệu Huệ Tĩnh, sau này khi đi tu, lấy pháp hiệu là Tuệ Tĩnh. Quê làng Nghĩa Phú, tổng Văn Thai, huyện Cẩm Giàng, phủ Thượng Hồng,...
Xem thêm
HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
Hải Thượng Lãn Ông tên húy là Lê Hữu Trác tên thường là Lê Hữu Chẩn, là một đại y tôn của nước ta. Sinh ngày 12/11/1724 năm Giáp Thìn về cuối đời Hậu Lê, ở...
Xem thêm
Trương Trọng Cảnh
Tên là Cơ, người đời Đông Hán, quận Nam Dương (nay là Hà Nam, Nam Dương). Ông là tác giả quyển ‘Thương Hàn Tạp Bệnh Luận’, một quyển sách y học rất có giá trị...
Xem thêm
Hoa Đà
Hoa Đà, tự Nguyên Hóa, lại có tên Phu, sống vào thời Tam Quốc. Ông là người nước Bái (nay là tỉnh An Huy, Trung Quốc). Ông thông y thuật toàn diện, giỏi ngoại...
Xem thêm
Copyright © 2016 Vatm.edu.vn